Unknown Unknown Author
Title: Học từ tiếng Nhật theo chủ đề - Bài 1: Đầu 頭
Author: Unknown
Rating 5 of 5 Des:
1. あたま【頭】- Atama 1. Đầu (của người, động vật)  頭を上げる ( atama o ageru): Ngẩng đầu lên. 頭を左に傾ける (atama o hidari ni katamukeru): Quay đầu s...

1. あたま【頭】- Atama

1. Đầu (của người, động vật)
 頭を上げる ( atama o ageru): Ngẩng đầu lên.
頭を左に傾ける (atama o hidari ni katamukeru): Quay đầu sang bên trái.
 窓から頭を出す ( mado kara atama o dasu): Thò đầu ra cửa sổ.
 子供の頭をなでる ( kodomo no atama o naderu): Xoa đầu em bé.


2. Tóc
短く刈った頭 ( mijikaku katta atama): Đầu (tóc) cắt ngắn.
祖父の頭は白くなった (sofu no atama wa shiroku natta): Đầu (tóc) của ông tôi đã bạc

3. Phần đầu, phần trên cùng của một vật
くぎの頭 Đầu của cái đinh, mũ đinh
彼は行列の頭にいる ( kare wa gyōretsu no atama ni iru): Anh ta đang ở đầu hàng.

4. Từ ban đầu, lúc đầu
この計算 (keisan)は頭から間違machiga)っているようだ Phép tính này đã bị sai ngay từ lúc đầu.
彼女は曲の頭で間違った ( kanojo wa kyoku no atama de machigatta): Cô ta mắc lỗi ngay đầu bài hát.

 5.  Đứng đầu, người thủ lĩnh
大勢の頭になって指揮を取る ( taisei no atama ni natte shiki o toru): Trở thành người đứng đầu của rất nhiều người và nắm lấy quyền chỉ huy.

 6.  Đầu người (dùng để đếm)
会員の会費は1人頭5,000円である( kaiin no kaihi wa 1 jintō 5 , 000 en de aru): Phí hội viên là 5000 Yên trên một đầu người.

7. Não, óc, sự hoạt động của đầu
頭を使う仕事 Công việc cần sử dụng cái đầu.
頭を休める Cho đầu óc nghỉ ngơi.
頭をしぼる Vắt óc.


2. つむじ【旋毛】 -  Tsumuji: Xoáy tóc 

彼のつむじは左巻きだ。Cái xoáy tóc của anh ta theo chiều từ phải sang trái .

3. かみ【髪】-  Kami: Tóc 

(Trong văn nói thường dùng かみのけ 髪の毛)
1. 硬い(軟らかい)髪 Tóc cứng (mềm)
2. ごま塩の髪 Tóc muối vừng (Tiêng Việt dùng từ “tóc muối tiêu”)
3. 乱れた髪 Tóc rối.
4. 髪を後ろで束ねる Cột tóc phía sau.

4. しらが【白髪】 Tóc bạc 

白髪交じりの頭 Mái đầu có lẫn tóc bạc.
白髪を抜く Nhổ tóc bạc.
白髪頭 しらがあたま Đầu bạc.

5. きんぱつ【金髪】 Tóc vàng

1.=ブロンド (Tuy nhiên, 金髪 thường dùng cho nữ, ブロンド dùng cho cả nam lẫn nữ)
2. 金髪の女 Cô gái tóc vàng.

6. みだれがみ【乱れ髪】 Tóc rối 

乱れ髪をかきなでる Chải lại mái tóc rối.

7. ねみだれがみ【寝乱髪】 Mái tóc bị rối khi đang ngủ


8. まるぼうず【丸坊主】 

1. Đầu trọc lóc: 頭を丸坊主にする  Cạo trọc đầu.
2. Trọc: 山は丸坊主だ Cái núi này là núi trọc.

9. はげ【禿げ】 Sự hói đầu, vết hói, chỗ hói 

頭にはげがある Anh ta trên đầu có bị hói.
彼は若はげだ Anh ta bị hói trẻ
禿げ頭 はげあたま Đầu hói
禿げ山 はげやま Núi trọc

10. はげる【禿げる】 Rụng tóc thành hói, rụng tóc trơ cả da đầu はげた hói (=禿の) はげかかった Bắt đầu hói.


11. ずじょう【頭上】 Trên đầu, phía trên đầu 

頭上注意! Chú ý trên đầu!
頭上に荷物を載せて運ぶ Vác hàng hóa trên đầu.

Advertisement

Đăng nhận xét

Viết bình luận bằng tiếng Việt có dấu nhé!

 
Top